船主
thuyền chủ
Hán Việt: thuyền chủ · Pinyin: chuán zhǔ
Tổng quan
thuyền trưởng | chủ tàu
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyền trưởng | chủ tàu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.總理全船事務的人。《文明小史》第三五回:「不料驚動了船主,跑來看了一看,沒得話說。」 2.船的所有人。
Eng
- CC-CEDICT ship's captain|owner of ship
- Cihui ship's captain; owner of ship
ja
- JMdict shipowner