船位
thuyền vị
Hán Việt: thuyền vị · Pinyin: chuán wèi
Tổng quan
thuyền vị; vị trí tàu thuyền trên biển
某一时刻轮船在海洋上的位置。
1.船在海上航行的位置。一般以經緯度數定位。 2.船上載客的空間。如:「搭載本船次返航的人很多,船位都已售完。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí của tàu
- Tần suất từ vị trí của tàu; thuyền vị; vị trí tàu thuyền trên biển; vị trí tàu thuyền trên biển
- Biên soạn 船位 huánwèi n. 1. (ship) accommodations 2. ship's position
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.船在海上航行的位置。一般以經緯度數定位。 2.船上載客的空間。如:「搭載本船次返航的人很多,船位都已售完。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某一时刻轮船在海洋上的位置。
Eng
- Cihui ship's position
- Tần suất từ 船位 huánwèi n. 1. (ship) accommodations 2. ship's position