船只

chuán zhīthuyền chích

Hán Việt: thuyền chích · Pinyin: chuán zhī

Tổng quan

隻 thuyền; tàu; tàu bè; thuyền bè

新华 · Tân Hoa Đại lục

船(总称):捕捞队有大小~二十艘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

船。《三國演義》第八六回:「背後孫韶、丁奉奪得馬匹、車仗、船隻、器械,不計其數。」《儒林外史》第四○回:「到了任,查點了運丁,看驗了船隻,同前任的官交代清楚。」

Cấu tạo: 船 (thuyền) + 隻 (chích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàu thuyền
  • Biên soạn 船隻 huánzhī* n. 1. shipping 2. vessels M:¹sōu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船。《三國演義》第八六回:「背後孫韶、丁奉奪得馬匹、車仗、船隻、器械,不計其數。」《儒林外史》第四○回:「到了任,查點了運丁,看驗了船隻,同前任的官交代清楚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船(总称):捕捞队有大小~二十艘。

Eng

  • Cihui ship; boat; vessel

Từ liên quan

Gần nghĩa

只为 · 只因 · 只在 · 只够 · 只好 · 只差 · 只得 · 只怕