船台

chuán táithuyền thai

Hán Việt: thuyền thai · Pinyin: chuán tái

Tổng quan

bờ trượt; bệ lắp ráp tàu

新华 · Tân Hoa Đại lục

制造、修理轮船、舰艇等用的工作台,有坚固的基础。船只在船台上拼装、制成后沿轨道下水。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

建造船艦的工作棚臺。具有斜坡及船塢二種型式。

Cấu tạo: 船 (thuyền) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bến tàu
  • VietPhrases bệ lắp ráp tàu
  • Tần suất từ bờ trượt (để hạ thuỷ tàu); bờ trượt; bệ lắp ráp tàu; bệ lắp ráp tàu
  • Biên soạn 船臺 huántái* n. berth; shipway; slip(way) M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制造、修理轮船、舰艇等用的工作台,有坚固的基础。船只在船台上拼装、制成后沿轨道下水。

Eng

  • JMdict building berth (for ships)
  • JMdict stocks
  • JMdict slipway
  • Cihui 船臺 huántái* n. berth; shipway; slip(way) M:⁴zuò
  • Tần suất từ 船臺 huántái* n. berth; shipway; slip(way) M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Stapel, Helling

ja

  • JMdict 船台(せんだい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南