船塢

chuán wù thuyền ổ

Hán Việt: thuyền ổ · Pinyin: chuán wù

Tổng quan

xưởng đóng tàu | nhà máy đóng tàu

Cấu tạo: (thuyền) + (ổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưởng đóng tàu | nhà máy đóng tàu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以停泊、建造或檢修船隻的建築設施。有控制水線高低的設備,可分為溼船塢、乾船塢、浮船塢、建造用塢等。《紅樓夢》第四○回:「命小廝傳駕娘們,到船塢裡撐出兩隻船來。」《老殘遊記》第一回:「山腳下有個船塢,都是漁船停泊之處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停泊、修理或制造船只的地方。

Eng

  • CC-CEDICT dock; shipyard
  • Cihui dock; shipyard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

船厂