船幫
thuyền bang
Hán Việt: thuyền bang · Pinyin: chuán bāng
Tổng quan
mạn thuyền | thành thuyền
Nghĩa
Việt
- Cihui mạn thuyền | thành thuyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.船身的側面。 2.從事船業的人所組成的行會組織。《初刻拍案驚奇》卷二三:「崔生走到船幫裡,叫了一隻小划子船,到門首下了女子,隨即開船,徑到瓜州。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船身的侧面。
Eng
- CC-CEDICT side of boat or ship|gunwale
- Cihui side of boat or ship; gunwale