船歌

chuán gē thuyền ca

Hán Việt: thuyền ca · Pinyin: chuán gē

Tổng quan

bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ,ni,dơ), (âm nhạc) khúc đò đưa bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ,ni,dơ), (âm nhạc) khúc đò đưa bài hò (của thuỷ thủ)

Cấu tạo: (thuyền) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ,ni,dơ), (âm nhạc) khúc đò đưa bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ,ni,dơ), (âm nhạc) khúc đò đưa bài hò (của thuỷ thủ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船夫搖船時唱誦的歌謠。在義大利最著名的是威尼斯船夫划著狹長小船時所唱的櫂歌。為6/8或12/8拍的搖盪音樂,是一種單調伴奏型的音樂。

Eng

  • Cihui 船歌 huángē n. chantey M:²shǒu