船腳

thuyền cước

Hán Việt: thuyền cước

Tổng quan

iền đò. Tiền trả về việc đi thuyền. thuyền cước thuyền cước ☆Tiền đò. Tiền trả về việc đi thuyền.

Cấu tạo: (thuyền) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iền đò. Tiền trả về việc đi thuyền. thuyền cước thuyền cước ☆Tiền đò. Tiền trả về việc đi thuyền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船底入水的部分。唐.白居易〈和三月三十日四十韻〉:「坐併船腳攲,行多馬蹄阻。」 2.水路運物的費用。《宋史.卷一八二.食貨志下四》:「其浮鹽止以二十斤為則,有二十萬斤,為二千籌,籌為錢一貫八百三十文,內除船腳錢二百文,有一貫六百三十文。」 3.駕船的人。唐.杜寶.〈大業雜記〉:「其架船人名為船腳,為兩番一艘,一番六十人。」

Eng

  • Cihui 船腳 huánjiǎo n. 1. water transportation charge 2. shipping freight 3. boatman