船艦

chuán jiàn thuyền hạm

Hán Việt: thuyền hạm · Pinyin: chuán jiàn

Tổng quan

tàu hải quân | tàu tuần tra (cảnh sát biển)

Cấu tạo: (thuyền) + (hạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu hải quân | tàu tuần tra (cảnh sát biển)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍艦、戰船。《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》:「今寇眾我寡,難與持久。然觀軍船艦首尾相接,可燒而走也。」《南史.卷九.陳武帝本紀》:「帝督兵疾戰,縱火燒柵,煙塵漲天,齊人大潰,盡收其船艦。」

Eng

  • CC-CEDICT navy vessel|(coast guard) patrol boat
  • Cihui navy vessel; (coast guard) patrol boat