船長

chuán zhǎng thuyền trường

Hán Việt: thuyền trường · Pinyin: chuán zhǎng

Tổng quan

thuyền trưởng thuyền trưởng; hạm trưởng; phi trưởng。輪船上的總負責人。

Cấu tạo: (thuyền) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền trưởng thuyền trưởng; hạm trưởng; phi trưởng。輪船上的總負責人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總理全船事務的人。如:「許多船長都有身經五大洲、三大洋的豐富航海經驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船舶上的总负责人。

Eng

  • CC-CEDICT captain (of a boat)|skipper
  • Cihui captain (of a boat); skipper

ja

  • JMdict ship's captain|skipper|length of a ship|boatman