艄公

shāo gōng sao công

Hán Việt: sao công · Pinyin: shāo gōng

Tổng quan

người lái thuyền | người chèo thuyền

Cấu tạo: (sao) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lái thuyền | người chèo thuyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船夫。明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「艄公!只在這橋邊楊柳樹上,把這船兒纜住者。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「郭七郎夢中驚醒,他從小原曉得些船上的事,和同艄公竭力死拖住船纜,才把個船頭凑在岸上,擱得住。」也作「梢公」、「梢人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌舵的人。泛指船夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掌舵的人。泛指船夫。

Eng

  • CC-CEDICT helmsman|boatman
  • Cihui helmsman; boatman