艄
sao
Hán Việt: sao · Pinyin: shāo
Tổng quan
đuôi thuyền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shāo |
|---|---|
| Hán Việt | sao |
| Quảng Đông | saau1 |
| Nhật Bản | TOMO |
| Chú âm | ㄕㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srau |
| Phản thiết | 師交切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đuôi thuyền. Tục gọi lái thuyền là {sao công} [艄公].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.船尾。《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「但前艙貨物充滿,只可以艄頭存生,夜間在火艙歇宿。」《儒林外史》第五一回:「在艄上一個夾剪艙底下,拿出一個大口袋來。」 2.船舵。如:「掌艄」。《初刻拍案驚奇》卷二二:「從此只在往來船隻上,替他執艄度日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艄〈名〉 船尾 舵 本,本钱 要想日子过得好,穷人指望翻个艄。--《中国歌谣资料第二集》 艄公 老艄公不顾自己正在发喘……二话不说,驾起船,直奔河心。--《为了六十一个阶级弟兄》 艄shāo船尾船~。又指船的舵掌~。~公(掌舵的人。〈引〉船夫)。
Eng
- CC-CEDICT stern of boat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】師交切,音梢。船尾。 又【五音集韻】所敎切,音稍。舟名。【正字通】今俗呼兵卒偵巡者曰哨船,讀若譟。一曰金翅。史樊毅謂袁憲曰:京口,采石各須銳兵倂出金翅二百。註:金翅卽哨船,喻迅疾也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư