艦炮

jiàn pàohạm pháo

Hán Việt: hạm pháo · Pinyin: jiàn pào

Tổng quan

đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu; hạm pháo

Cấu tạo: 艦 (hạm) + 砲 (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 pháo hạm
  • Biên soạn 艦炮 iànpào n. bow or stern chaser; missile-launcher (warship) M:⁴zuò/mén

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍艦上的炮火。依口徑的大小可分為大口徑炮、中口徑炮和小口徑炮三種。

Eng

  • Cihui 艦炮 iànpào n. bow or stern chaser; missile-launcher (warship) M:⁴zuò/mén

Từ liên quan

Gần nghĩa

炮乾 · 炮仗 · 炮位 · 炮兵 · 炮决 · 炮击 · 炮制 · 炮友