艦隊

jiàn duìhạm đội

Hán Việt: hạm đội · Pinyin: jiàn duì

Tổng quan

hạm đội

新华 · Tân Hoa Đại lục

担负某一战略海区作战任务的海军兵力,通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等部队组成; 根据作战、训练或某种任务的需要,以多艘舰艇临时组成的编队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由許多艦艇、飛機、陸戰部隊及設在岸上的艦隊設施所組成,且由同一指揮官所指揮的部隊。若冠上地理區名詞,則表示此艦隊擔負某一戰略區的戰略任務。如:「大西洋艦隊」。 2.基於作戰、訓練或某種任務需要,而以多艘艦艇臨時組成的船隊。如:「敦睦艦隊」。

Cấu tạo: 艦 (hạm) + 隊 (đội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đội tàu, hạm đội đội tàu, hạm đội, đội máy bay, phi đội, đoàn tàu, đoàn xe (của ai), hải quân, binh chủng không quân (của hải quân Anh), đoàn lạc đà trên sa mạc, vịnh nhỏ, (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng, nông cạn, nông, biến, lướt qua, lướt nhanh, bay nhanh (thuộc) biển, (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển, (thuộc) hải quân, đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine), hải quân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính thuỷ đánh bộ, tranh vẽ cảnh biển, đem nói cái đó cho ma nó nghe; hạm đội: hạm đội/đoàn tàu chiến; đoàn tàu…
  • Biên soạn 艦隊 iànduì n. fleet; naval force; armada M:⁴zhī/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由許多艦艇、飛機、陸戰部隊及設在岸上的艦隊設施所組成,且由同一指揮官所指揮的部隊。若冠上地理區名詞,則表示此艦隊擔負某一戰略區的戰略任務。如:「大西洋艦隊」。 2.基於作戰、訓練或某種任務需要,而以多艘艦艇臨時組成的船隊。如:「敦睦艦隊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担负某一战略海区作战任务的海军兵力,通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等部队组成; 根据作战、训练或某种任务的需要,以多艘舰艇临时组成的编队。

Eng

  • JMdict (naval) fleet
  • JMdict armada
  • Cihui fleet
  • Tần suất từ 艦隊 iànduì n. fleet; naval force; armada M:⁴zhī/ge

Đức

  • Handedict Flotte (S, Mil)

ja

  • JMdict 艦隊(かんたい)

other

  • Nguồn khác Một đoàn tầu chiến. Con số nhiều ít là do cách tổ chức Hải quân của từng quốc gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

艦隊司令 · 艦隻 · 艦島 · 舰日 · 艦橋 · 艦砲 · 艦船 · 艦艇