良儔

liáng chóulương trù

Hán Việt: lương trù · Pinyin: liáng chóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.好友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

良友、好友。晉.趙至〈與嵇茂齊書〉:「良儔交其左,聲名馳其右。」晉.盧諶〈贈崔溫詩〉:「良儔不獲偕,舒情將焉訴。」

Cấu tạo: 良 (lương) + 儔 (trù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bạn hiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 良友、好友。晉.趙至〈與嵇茂齊書〉:「良儔交其左,聲名馳其右。」晉.盧諶〈贈崔溫詩〉:「良儔不獲偕,舒情將焉訴。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

良伴