良善
lương thiện
Hán Việt: lương thiện · Pinyin: liáng shàn
Tổng quan
tốt ốt đẹp. lương thiện lương thiện ☆Tốt đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui tốt ốt đẹp. lương thiện lương thiện ☆Tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.善良。《紅樓夢》第六五回:「奶奶這樣斯文良善人,那裡是他的對手!」 2.指善良的人。如:「誅殺良善」。北魏.酈道元《水經注.渭水二》:「少林曰:『當為理寢冤,勿復害良善也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善良; 指善良的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.善良。 2.指善良的人。
Eng
- CC-CEDICT good
- Cihui good