良圖

liáng tú lương đồ

Hán Việt: lương đồ · Pinyin: liáng tú

Tổng quan

kế hoạch tốt | chiến lược đúng | dành thời gian đưa ra quyết định đúng đắn

Cấu tạo: (lương) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch tốt | chiến lược đúng | dành thời gian đưa ra quyết định đúng đắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縝密的計議籌劃。《左傳.昭公二十七年》:「是瓦之罪,敢不良圖。」 2.抱負、理想。《文選.左思.詠史詩八首之一》:「鉛刀貴一割,夢想騁良圖。」《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「勉思良圖,惟所去就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妥善的谋划; 远大的谋略。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妥善的谋划。 2.远大的谋略。

Eng

  • CC-CEDICT good plan|right strategy|to take one's time forming the right decision
  • Cihui good plan; right strategy; to take one's time forming the right decision