良多
lương đa
Hán Việt: lương đa · Pinyin: liáng duō
Tổng quan
đáng kể
甚多。如:「感觸良多」、「惠我良多」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều
- Cihui khá nhiều
- Tần suất từ đáng kể , nhiều , khá nhiều
- Biên soạn 良多 iángduō v.p. very much; numerous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 甚多。如:「感觸良多」、「惠我良多」。
Eng
- Cihui considerably; much; quite a bit
- Tần suất từ 良多 iángduō v.p. very much; numerous
Đức
- Handedict beträchtlich, viel