良家

liáng jiā lương gia

Hán Việt: lương gia · Pinyin: liáng jiā

Tổng quan

gia đình kiểu mẫu | gia đình tốt hà thanh bạch trong sạch. Hoa Tiên có câu: »Lương gia vào các bấy lâu, sáng soi gương đức rộng lâu nền bình«. lương gia lương gia ☆Nhà thanh bạch trong sạch. Hoa Tiên có câu: »Lương gia vào các bấy lâu, sáng soi gương đức rộng lâu nền bình«.

Cấu tạo: (lương) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình kiểu mẫu | gia đình tốt hà thanh bạch trong sạch. Hoa Tiên có câu: »Lương gia vào các bấy lâu, sáng soi gương đức rộng lâu nền bình«. lương gia lương gia ☆Nhà thanh bạch trong sạch. Hoa Tiên có câu: »Lương gia vào các bấy lâu, sáng soi gương đức rộng lâu nền bình«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清白人家。《老殘遊記》第一七回:「見一妓女某人,本係良家,甚為可憫。」《文明小史》第一九回:「良家是人,妓女亦是人,託業雖卑,當初天地生人,卻是一樣。」 2.豪富之家。《管子.問》:「問鄉之良家,其所牧養者幾何人矣!」唐.尹知章.注:「良家,謂善營生以致富者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指清白人家~妇女 ㄧ~子弟。

Eng

  • CC-CEDICT respectable family; decent family
  • Cihui respectable family; decent family

ja

  • JMdict good family|respectable family|decent family