良庖

lương bào

Hán Việt: lương bào

Tổng quan

ầu bếp giỏi. lương bào lương bào ☆Đầu bếp giỏi.

Cấu tạo: (lương) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu bếp giỏi. lương bào lương bào ☆Đầu bếp giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精於烹飪的廚師。《莊子.養生主》:「良庖歲更刀,割也;族庖月更刀,折也。」宋.彭汝礪〈試諸葛生筆因書所懷寄諸弟〉詩:「良庖不遐棄,亦足效和羮。」

Eng

  • Cihui 良庖 iángpáo n. <trad.> a good cook

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名厨