良弓

liáng gōng lương cung

Hán Việt: lương cung · Pinyin: liáng gōng

Tổng quan

ây cung tốt, bắn mạnh và dễ trúng. lương cung lương cung ☆Cây cung tốt, bắn mạnh và dễ trúng.

Cấu tạo: (lương) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây cung tốt, bắn mạnh và dễ trúng. lương cung lương cung ☆Cây cung tốt, bắn mạnh và dễ trúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.好弓。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「狡兔死,良狗亨;高鳥盡,良弓藏;敵國破,謀臣亡。」三國魏.曹植〈白馬篇〉:「宿昔秉良弓,楛矢何參差。」 2.善於製弓的人。《禮記.學記》:「良弓之子,必學為箕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好弓;强弓; 指擅长制弓的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好弓;强弓。 2.指擅长制弓的人。

Eng

  • Cihui 良弓 liánggōng n. 1. good archer 2. fine bow