良性
lương tính
Hán Việt: lương tính · Pinyin: liáng xìng
Tổng quan
tích cực (về tác động) | dẫn đến kết quả tốt | tốt đẹp | (y học) lành tính (khối u, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui tích cực (về tác động) | dẫn đến kết quả tốt | tốt đẹp | (y học) lành tính (khối u, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無害的或有助益的特性。如:「良性腫瘤」、「良性循環」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能产生好的结果的~循环; 不至于产生严重后果的~肿瘤。
- Tân Hoa Tự Điển ①能产生好的结果的~循环。②不至于产生严重后果的~肿瘤。
Eng
- CC-CEDICT positive (in its effect)|leading to good consequences|virtuous|(medicine) benign (tumor etc)
- Cihui positive (in its effect); leading to good consequences; virtuous; (medicine) benign (tumor etc)
ja
- JMdict benign