良方

liáng fāng lương phương

Hán Việt: lương phương · Pinyin: liáng fāng

Tổng quan

thuốc tốt | đơn thuốc hiệu quả | nghĩa bóng: kế hoạch tốt | chiến lược hiệu quả ơn thuốc hay, trị khỏi bệnh. lương phương lương phương ☆Đơn thuốc hay, trị khỏi bệnh.

Cấu tạo: (lương) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc tốt | đơn thuốc hiệu quả | nghĩa bóng: kế hoạch tốt | chiến lược hiệu quả ơn thuốc hay, trị khỏi bệnh. lương phương lương phương ☆Đơn thuốc hay, trị khỏi bệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有效的藥方。唐.柳宗元〈與李翰林建書〉:「所欲者,補氣豐血、強筋骨、輔心力,有與此宜者,更致數物,忽得良方偕至,益喜。」 2.妙方,完善的計策。《文明小史》第四四回:「大帥議論極是,真是弭亂的良方,外交的上策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疗效好的药方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疗效好的药方。

Eng

  • CC-CEDICT good medicine|effective prescription|fig. good plan|effective strategy
  • Cihui good medicine; effective prescription; fig. good plan; effective strategy