良日

liáng rì lương nhật

Hán Việt: lương nhật · Pinyin: liáng rì

Tổng quan

gày tốt. Như Cát nhật. lương nhật lương nhật ☆Ngày tốt. Như Cát nhật. lương nhật (術語)見吉日良辰條。☸

Cấu tạo: (lương) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gày tốt. Như Cát nhật. lương nhật lương nhật ☆Ngày tốt. Như Cát nhật. lương nhật (術語)見吉日良辰條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好日子,吉利的日子。如:「吉時良日」。《禮記.祭義》:「世婦卒蠶,奉繭以示于君,遂獻繭于夫人。……及良日,夫人繅。」《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「王必欲拜之,擇良日,齋戒,設壇場,具禮,乃可耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.吉日;好日子。

Eng

  • Cihui 良日 iángrì n. pleasant day/time

ja

  • JMdict lucky (auspicious) day