良時

liáng shí lương thì

Hán Việt: lương thì · Pinyin: liáng shí

Tổng quan

Cấu tạo: (lương) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng thời gian tốt đẹp. Chỉ tuổi trẻ, tuổi xuân sắc. Bản Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Gió xuân ngày một vắng tin, khá thương lỡ hết một phen lương thì.« Là buổi tốt, dịp tốt. Sách Bắc Tề 北齊 có câu: »Lương thì mĩ cảnh vị thường hư phí 良時美景未常虚費 Buổi tốt cảnh đẹp không hề bỏ qua«.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的時光。漢.李陵〈與蘇武詩〉三首之一:「良時不再至,離別在須臾。」南朝宋.顏延年〈秋胡詩〉:「良時為此別,日月方向除。」