良月

liáng yuè lương nguyệt

Hán Việt: lương nguyệt · Pinyin: liáng yuè

Tổng quan

ột tên chỉ tháng 10 âm lịch. lương nguyệt lương nguyệt ☆Một tên chỉ tháng 10 âm lịch.

Cấu tạo: (lương) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ tháng 10 âm lịch. lương nguyệt lương nguyệt ☆Một tên chỉ tháng 10 âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吉祥的好月分。《宋史.卷四八七.外國列傳三.高麗》:「其國俗信陰陽鬼神之事,頗多拘忌,每朝廷使至,必擇良月吉辰,方具禮受詔。」 2.古人以盈數為吉,十為滿數,故也以「良月」代稱十月。《左傳.莊公十六年》:「使以十月入,曰:『良月也,就盈數焉。』」晉.杜預.注:「數滿於十。」晉.陶淵明〈和郭主簿〉詩二首之二:「檢素不獲展,厭厭竟良月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.吉祥的月份。 2.以良月作为十月的代称。

Eng

  • Cihui 良月 iángyuè n. tenth lunar month