良深

lương thâm

Hán Việt: lương thâm

Tổng quan

Cấu tạo: (lương) + (thâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常深刻。如:「因為無法常在母親身邊,所以每到佳節,總是感觸良深。」《明史.卷二五一.蔣德璟列傳》:「向來聚斂小人倡為練餉,致民窮禍結,誤國良深。」

Eng

  • Cihui 良深 iángshēn adv. deeply; very