良相
lương tương
Hán Việt: lương tương
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賢能的宰相。《史記.卷四四.魏世家》:「家貧則思良妻,國亂則思良相。」南朝陳.徐陵〈與齊尚書僕射楊遵彥書〉:「夫四聰不達,華陽君所謂亂臣。百姓無冤,孫叔敖稱為良相。」
Eng
- Cihui 良相 iángxiàng n. a wise prime minister
Hán Việt: lương tương