良知

liáng zhī lương tri

Hán Việt: lương tri · Pinyin: liáng zhī

Tổng quan

nhận thức bẩm sinh về đúng sai | lương tâm | bạn tri kỷ ự hiểu biết tốt lành sẵn có trong mỗi người, do trời phú cho, không học mà biết. lương tri lương tri ☆Sự hiểu biết tốt lành sẵn có trong mỗi người, do trời phú cho, không học mà biết.

Cấu tạo: (lương) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thức bẩm sinh về đúng sai | lương tâm | bạn tri kỷ ự hiểu biết tốt lành sẵn có trong mỗi người, do trời phú cho, không học mà biết. lương tri lương tri ☆Sự hiểu biết tốt lành sẵn có trong mỗi người, do trời phú cho, không học mà biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天生本然,不學而得的智慧。《孟子.盡心上》:「所不慮而知者,其良知也。」 2.知交好友。南朝宋.謝靈運〈遊南亭詩〉:「我志誰與亮?賞心唯良知。」唐.羅隱〈秋日寄狄補闕〉詩:「不為良知在,驅車已出關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 良心:~未泯|唤起~。

Eng

  • CC-CEDICT innate sense of right and wrong|conscience|bosom friend
  • Cihui innate sense of right and wrong; conscience; bosom friend

ja

  • JMdict intuition