良窳

liáng yǔlương dũ

Hán Việt: lương dũ · Pinyin: liáng yǔ

Tổng quan

Tốt và xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.精粗; 好坏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好與壞。如:「企劃人員將各項方案的良窳所在一一列出,以供作決策者參考。」漢.何晏〈景福殿賦〉:「觀器械之良窳,察俗化之誠偽。」

Cấu tạo: 良 (lương) + 窳 (dũ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Tốt và xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好與壞。如:「企劃人員將各項方案的良窳所在一一列出,以供作決策者參考。」漢.何晏〈景福殿賦〉:「觀器械之良窳,察俗化之誠偽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.精粗; 好坏。

Từ liên quan

Gần nghĩa

窳劣 · 窳惰 · 窳败 · 良久 · 良乡 · 良人 · 良价 · 良伴