良窳
lương dũ
Hán Việt: lương dũ · Pinyin: liáng yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好與壞。如:「企劃人員將各項方案的良窳所在一一列出,以供作決策者參考。」漢.何晏〈景福殿賦〉:「觀器械之良窳,察俗化之誠偽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精粗;好坏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.精粗;好坏。