良能

liáng néng lương năng

Hán Việt: lương năng · Pinyin: liáng néng

Tổng quan

ự tài giỏi để làm điều tốt mà trời đã phú cho mỗi người, không cần học tập mà có. lương năng lương năng ☆Sự tài giỏi để làm điều tốt mà trời đã phú cho mỗi người, không cần học tập mà có.

Cấu tạo: (lương) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự tài giỏi để làm điều tốt mà trời đã phú cho mỗi người, không cần học tập mà có. lương năng lương năng ☆Sự tài giỏi để làm điều tốt mà trời đã phú cho mỗi người, không cần học tập mà có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天生的本能。《孟子.盡心上》:「人之所不學而能者,其良能也。」 2.賢良卓越的才德。《後漢書.卷六四.吳延史盧趙列傳.盧植》:「簡其良能,隨用爵之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天赋之能; 贤能。指贤良而有才能之人; 指贤良而有才能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天赋之能。 2.贤能。指贤良而有才能之人。 3.指贤良而有才能。

Eng

  • Cihui 良能 iángnéng n. <phil.> innate ability

ja

  • JMdict natural ability