良藥

liáng yào lương dược

Hán Việt: lương dược · Pinyin: liáng yào

Tổng quan

thuốc tốt | thuốc chữa bách bệnh | bóng gió: giải pháp tốt | phương thuốc tốt (ví dụ: cho một vấn đề xã hội)

Cấu tạo: (lương) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc tốt | thuốc chữa bách bệnh | bóng gió: giải pháp tốt | phương thuốc tốt (ví dụ: cho một vấn đề xã hội)
  • Cihui lương dược lương dược ☆Thuốc hay, chữa khỏi bệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有效的好藥。《史記.卷一○七.魏其武安侯列傳》:「夫身中大創十餘,適有萬金良藥,故得無死。」《晉書.卷七五.列傳.王湛》:「良藥效於瘳疾,未若無病之為貴也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好的药,多用于比喻:对症~|~苦口利于病。

Eng

  • CC-CEDICT good medicine|panacea|fig. a good solution|a good remedy (e.g. to a social problem)
  • Cihui good medicine; panacea; fig. a good solution; a good remedy (e.g. to a social problem)