良辰

liáng chén lương thần

Hán Việt: lương thần · Pinyin: liáng chén

Tổng quan

1. ngày tốt; ngày lành。美好的日子。 良辰吉日。 ngày lành. 2. ngày đẹp trời。美好的時光。 良辰美景。 thời tiết và cảnh vật cực đẹp. lương thần 良辰 dt. buổi đẹp trời. Nguyễn Tịch đời Tam Quốc trong bài Vịnh hoài có câu: “Hôm nao là buổi đẹp trời, áo khăn ta đọng sương trời chan chan.” (良辰在何許,凝霜霑衣襟 lương thần tại hà hứa, ngưng sương chiêm y khâm). Toan từ gặp tiết lương thần, thiếu một hai mà no chín tuần. (Vãn xuân 195.1).

Cấu tạo: (lương) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ngày tốt; ngày lành。美好的日子。 良辰吉日。 ngày lành. 2. ngày đẹp trời。美好的時光。 良辰美景。 thời tiết và cảnh vật cực đẹp. lương thần 良辰 dt. buổi đẹp trời. Nguyễn Tịch đời Tam Quốc trong bài Vịnh hoài có câu: “Hôm nao là buổi đẹp trời, áo khăn ta đọng sương trời chan chan.” (良辰在何許,凝霜霑衣襟 lương t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.好日子、吉日。《文選.左思.招隱詩二首之二》:「相與觀所肖,逍遙撰良辰。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「懷良辰以孤往,或植杖而耘耔。」也作「良日」。 2.好時辰。明.湯顯祖《牡丹亭》第五齣:「今日選良辰,叫他拜師傅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的日子:~吉日;美好的时光:~美景。

Eng

  • Cihui 良辰 iángchén n. pleasant time/day