良遇

liáng yù lương ngộ

Hán Việt: lương ngộ · Pinyin: liáng yù

Tổng quan

Cấu tạo: (lương) + (ngộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絕佳機遇、好的邂逅。三國魏.應瑒〈侍五官中郎將建章臺集詩〉:「良遇不可值,伸眉路何階。」三國吳.韋昭〈博奕論〉:「誠千載之嘉會,百世之良遇也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好的机遇; 所见美景。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好的机遇。 2.所见美景。