良醫

liáng yī lương y

Hán Việt: lương y · Pinyin: liáng yī

Tổng quan

bác sĩ giỏi | bác sĩ lành nghề

Cấu tạo: (lương) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác sĩ giỏi | bác sĩ lành nghề
  • Cihui lương y lương y ☆Thầy thuốc giỏi, chữa bệnh hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫術精湛的醫生。《韓非子.喻老》:「故良醫之治病也,攻之於腠理。」《戰國策.秦策三》:「良醫知病人之死生,聖主明於成敗之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医道高明的医生; 犹上医。比喻贤能的政治家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医道高明的医生。 2.犹上医。比喻贤能的政治家。

Eng

  • CC-CEDICT good doctor|skilled doctor
  • Cihui good doctor; skilled doctor

ja

  • JMdict good doctor

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庸医