艱危
gian nguy
Hán Việt: gian nguy · Pinyin: jiān wēi
Tổng quan
gian nguy: gian nan và nguy hiểm/khó khăn và hiểm nghèo
Nghĩa
Việt
- Cihui gian nguy: gian nan và nguy hiểm/khó khăn và hiểm nghèo
- Cihui ất vả cực khổ, có hại tới tánh mạng. gian nguy gian nguy ☆Vất vả cực khổ, có hại tới tánh mạng. gian nan và nguy hiểm; gian nguy; khó khăn và hiểm nghèo (quốc gia, dân tộc)。(國家、民族的)艱難和危險。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 艱難危險。如:「國家處境艱危,大家必須同仇敵愾,共渡難關。」
Eng
- Cihui 艱危 iānwēi v.p. difficulties and dangers (confronting a nation)