色塵

sè chén sắc trần

Hán Việt: sắc trần · Pinyin: sè chén

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, một trong Lục trần, chỉ sự dơ bẩn về hình dạng màu mè, cản trở việc tu đạo. sắc trần sắc trần ☆Tiếng nhà Phật, một trong Lục trần, chỉ sự dơ bẩn về hình dạng màu mè, cản trở việc tu đạo. sắc trần (雜名)六塵之一。青黃赤白等顯色及男女形色等之染污情識者,謂之色塵。圓覺經曰:「耳根清淨,故色塵清淨。」☸

Eng

  • Cihui 色塵 sèchén n. <Budd.> sentient perceptions