色帶

sè dài sắc đái

Hán Việt: sắc đái · Pinyin: sè dài

Tổng quan

biển tên (đề tên chủ hiệu, đóng trước cửa hàng) dải, băng, ruy băng, mảnh dài, mảnh, dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...), (số nhiều) dây cương, sự phát triển xây dựng nhà cửa hai bên đường phố lớn ra ngoài thành phố, tô điểm bằng dải băng, thắt ruy băng, xé tơi ra từng mảnh

Cấu tạo: (sắc) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển tên (đề tên chủ hiệu, đóng trước cửa hàng) dải, băng, ruy băng, mảnh dài, mảnh, dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...), (số nhiều) dây cương, sự phát triển xây dựng nhà cửa hai bên đường phố lớn ra ngoài thành phố, tô điểm bằng dải bă…

Eng

  • Cihui 色帶 èdài n. typewriter ribbon M:juǎn