色彩
sắc thải
Hán Việt: sắc thải · Pinyin: sè cǎi
Tổng quan
màu sắc | tô màu | sự tô màu | (bóng) hương vị | đặc trưng àu. Màu sắc — Rực rỡ, nhiều màu — Vẻ riêng bề ngoài. sắc thái sắc thái ☆Màu. Màu sắc — Rực rỡ, nhiều màu — Vẻ riêng bề ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui màu sắc | tô màu | sự tô màu | (bóng) hương vị | đặc trưng àu. Màu sắc — Rực rỡ, nhiều màu — Vẻ riêng bề ngoài. sắc thái sắc thái ☆Màu. Màu sắc — Rực rỡ, nhiều màu — Vẻ riêng bề ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體表面所呈現的顏色。如:「色彩鮮豔」。 2.思想、行動的傾向或事物的格調。如:「這幅作品富有很濃的地方色彩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颜色:~鲜明;比喻人的某种思想倾向或事物的某种情调:感情~|地方~。
Eng
- CC-CEDICT tint; coloring; coloration|(fig.) flavor; character
- Cihui tint; coloring; coloration; (fig.) flavor; character
ja
- JMdict colour|color|hue|tints