色彩
sắc thải
Hán Việt: sắc thải · Pinyin: sè cǎi
Tổng quan
THÁI,THỂ; màu sắc; màu. màu sắc tươi sáng.; sắc thái. sắc thái tư tưởng. 地方色彩. sắc thái địa phương
颜色:~鲜明; 比喻人的某种思想倾向或事物的某种情调:感情~, 地方~。
1.物體表面所呈現的顏色。如:「色彩鮮豔」。 2.思想、行動的傾向或事物的格調。如:「這幅作品富有很濃的地方色彩。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. color; hue; shade 2. characteristic quality; flavor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體表面所呈現的顏色。如:「色彩鮮豔」。 2.思想、行動的傾向或事物的格調。如:「這幅作品富有很濃的地方色彩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颜色:~鲜明; 比喻人的某种思想倾向或事物的某种情调:感情~, 地方~。
Eng
- JMdict colour
- JMdict color
- JMdict hue
- JMdict tints
- Cihui tint; coloring; coloration; (fig.) flavor; character
Đức
- Handedict Farbe, Kolorit
ja
- JMdict 色彩(しきさい)
other
- Nguồn khác Màu. Màu sắc
- Nguồn khác Rực rỡ, nhiều màu
- Nguồn khác Vẻ riêng bề ngoài