色情狂
sắc tình cuồng
Hán Việt: sắc tình cuồng · Pinyin: sè qíng kuáng
Tổng quan
cuồng tình
對於色情高度沉溺,不能自制,導致騷擾、侵犯別人等行為的人。如:「經過多日的埋伏,警方終於逮捕那位騷擾夜歸路人的色情狂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dâm cuồng
- Tần suất từ (y học) xung động thoả dục; chứng cuồng dâm (từ lóng) người sôi nổi hăng hái, người có ý chí mạnh mẽ, người có tài khéo léo; cuồng tình , dâm cuồng
- Biên soạn abnormal sexual desire; sex mania
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對於色情高度沉溺,不能自制,導致騷擾、侵犯別人等行為的人。如:「經過多日的埋伏,警方終於逮捕那位騷擾夜歸路人的色情狂。」
Eng
- JMdict sex mania
- Cihui mad about sex; nymphomania
- Tần suất từ n. abnormal sexual desire; sex mania
ja
- JMdict 色情狂(しきじょうきょう)