色散

sè sàn sắc tán

Hán Việt: sắc tán · Pinyin: sè sàn

Tổng quan

sự tán sắc; độ tán sắc。複色光通過棱鏡分解成單色光的現象。

Cấu tạo: (sắc) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tán sắc; độ tán sắc。複色光通過棱鏡分解成單色光的現象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白光由一介質進入另一介質時發生折射(如由空氣入射稜鏡),因各色光的光速不同,造成折射角度不同,而分散排列。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复色光被分解成单色光而形成光谱的现象。

Eng

  • Cihui 色散 èsàn n. <phy.> chromatic dispersion