色斯

sè sī sắc tư

Hán Việt: sắc tư · Pinyin: sè sī

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语.乡党》"色斯举矣,翔而后集。"何晏集解引马融曰"见颜色不善则去之。"后因以"色斯"指远遁以避世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.乡党》"色斯举矣,翔而后集。"何晏集解引马融曰"见颜色不善则去之。"后因以"色斯"指远遁以避世。