色智
sắc trí
Hán Việt: sắc trí · Pinyin: sè zhì
Tổng quan
ự khoe khoang tài trí lộ ra vẻ mặt. sắc trí sắc trí ☆Sự khoe khoang tài trí lộ ra vẻ mặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ự khoe khoang tài trí lộ ra vẻ mặt. sắc trí sắc trí ☆Sự khoe khoang tài trí lộ ra vẻ mặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自矜才智,現於形色。漢.劉向《說苑.卷一七.雜言》:「色智而有能者,小人也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因有才智而流露的骄矜神色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因有才智而流露的骄矜神色。
Eng
- Cihui 色智 sèzhì n. looking arrogant/supercilious