色有

sắc hữu

Hán Việt: sắc hữu

Tổng quan

sắc hữu (術語)三有之一。總稱色界四禪天之果報也。果報之實在,名為有。☸

Cấu tạo: (sắc) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc hữu (術語)三有之一。總稱色界四禪天之果報也。果報之實在,名為有。☸