色服
sắc phục
Hán Việt: sắc phục · Pinyin: sè fú
Tổng quan
uần áo có màu, nhiều màu — Nay còn hiểu là quần áo riêng của một đoàn thể, mà kiểu và màu thống nhất. Như Đồng phục. sắc phục sắc phục ☆Quần áo có màu, nhiều màu — Nay còn hiểu là quần áo riêng của một đoàn thể, mà kiểu và màu thống nhất. Như Đồng phục.
Nghĩa
Việt
- Cihui uần áo có màu, nhiều màu — Nay còn hiểu là quần áo riêng của một đoàn thể, mà kiểu và màu thống nhất. Như Đồng phục. sắc phục sắc phục ☆Quần áo có màu, nhiều màu — Nay còn hiểu là quần áo riêng của một đoàn thể, mà kiểu và màu thống nhất. Như Đồng phục.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即色衣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即色衣。