色界

sè jiè sắc giới

Hán Việt: sắc giới · Pinyin: sè jiè

Tổng quan

iếng nhà Phật, một trong Tam giới. sắc giới sắc giới ☆Tiếng nhà Phật, một trong Tam giới. sắc giới (界名)三界之一,謂身體與宮殿國土物質的物,總為殊妙精好,故云色界。色界四禪有十八天。參照四禪天及三界條。㘝十八界之一,青黃赤白等眼根所對之色境。自持體與他法差別,故名色界。☸ sắc giới (một trong tam giới theo Phật giáo, sắc giới là cõi vẫn còn có hình có sắc nhưng hết thịc dục.)。佛教宇宙觀三界之一。色界是具有形狀、容貌,但無感官慾望的存在狀態。包括四禪十七天。是修行禪定者才能往生的世界。

Cấu tạo: (sắc) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, một trong Tam giới. sắc giới sắc giới ☆Tiếng nhà Phật, một trong Tam giới. sắc giới (界名)三界之一,謂身體與宮殿國土物質的物,總為殊妙精好,故云色界。色界四禪有十八天。參照四禪天及三界條。㘝十八界之一,青黃赤白等眼根所對之色境。自持體與他法差別,故名色界。☸ sắc giới (một trong tam giới theo Phật giáo, sắc giới là cõi vẫn còn có hình có sắc nhưng hế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教宇宙觀三界之一。色界是具有形狀、容貌,但無感官慾望的存在狀態。包括四禪十七天。是修行禪定者才能往生的世界。《阿毗達磨俱舍論》卷八:「色所屬界,說名『色界』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。三界之一。在欲界之上,无色界之下。有精美的物质而无男女贪欲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。三界之一。在欲界之上,无色界之下。有精美的物质而无男女贪欲。

Eng

  • Cihui 色界 èjiè p.w. <Budd.> the material world

ja

  • JMdict form realm