色目人
sắc mục nhân
Hán Việt: sắc mục nhân
Tổng quan
người sắc mục (bọn thống trị thời Nguyên gọi các dân tộc ở Tây Vực)。元代統治者對西域各族人及西夏人的總稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui người sắc mục (bọn thống trị thời Nguyên gọi các dân tộc ở Tây Vực)。元代統治者對西域各族人及西夏人的總稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐代科舉名詞。宋.錢易《南部新書.丙》:「大中以來,禮部放榜,歲取三、二人姓氏稀僻者,謂之色目人,亦謂之榜花。」 2.元代稱外族諸姓,如欽察、回回、唐古特等為色目人,地位次蒙古人而優於漢人。
Eng
- Cihui 色目人 èmùrén n. <hist.> 1. alien peoples below the Mongols but above the native Chinese in status (in Yuan dynasty) 2. Westerner; foreigner