色盲
sắc manh
Hán Việt: sắc manh · Pinyin: sè máng
Tổng quan
mù màu | mù màu sắc ù về màu, một bệnh vầ mắt, người mắc bệnh này không nhìn thấy màu gì ngoài hai màu đen trắng (Color Blindness). sắc manh sắc manh ☆Mù về màu, một bệnh vầ mắt, người mắc bệnh này không nhìn thấy màu gì ngoài hai màu đen trắng (Color Blindness).
Nghĩa
Việt
- Cihui mù màu | mù màu sắc ù về màu, một bệnh vầ mắt, người mắc bệnh này không nhìn thấy màu gì ngoài hai màu đen trắng (Color Blindness). sắc manh sắc manh ☆Mù về màu, một bệnh vầ mắt, người mắc bệnh này không nhìn thấy màu gì ngoài hai màu đen trắng (Color Blindness).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種眼睛不能辨別顏色的病。常見的色盲是紅綠色盲,患者不能區別紅綠兩種顏色,也有只能區別明暗不能區別色彩的全色盲。色盲患者常見於先天遺傳,且男子居多。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼睛不能辨别颜色的病,多为先天性的。常见的是红绿色盲,患者不能区别红绿两种颜色。也有只能区别明暗不能区别色彩的全色盲。
Eng
- CC-CEDICT color-blind|color blindness
- Cihui color-blind; color blindness
ja
- JMdict color-blindness|colour-blindness