色盲

sè mángsắc manh

Hán Việt: sắc manh · Pinyin: sè máng

Tổng quan

bệnh mù màu

新华 · Tân Hoa Đại lục

眼睛不能辨别颜色的病,多为先天性的。常见的是红绿色盲,患者不能区别红绿两种颜色。也有只能区别明暗不能区别色彩的全色盲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。一種眼睛不能辨別顏色的病。常見的色盲是紅綠色盲,患者不能區別紅綠兩種顏色,也有只能區別明暗不能區別色彩的全色盲。色盲患者常見於先天遺傳,且男子居多。

Cấu tạo: 色 (sắc) + 盲 (manh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mù về màu, một bệnh vầ mắt, người mắc bệnh này không nhìn thấy màu gì ngoài hai màu đen trắng (Color Blindness).; rối loạn sắc giác; (y học) mù màu (mắt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) không phân biệt chủng tộc; mù màu , mù màu sắc; sắc manh: bệnh mù màu; bệnh mù màu
  • Biên soạn 1. color blindness 2. sb. color blind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種眼睛不能辨別顏色的病。常見的色盲是紅綠色盲,患者不能區別紅綠兩種顏色,也有只能區別明暗不能區別色彩的全色盲。色盲患者常見於先天遺傳,且男子居多。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛不能辨别颜色的病,多为先天性的。常见的是红绿色盲,患者不能区别红绿两种颜色。也有只能区别明暗不能区别色彩的全色盲。

Eng

  • JMdict color-blindness
  • JMdict colour-blindness
  • Cihui color-blind; color blindness
  • Tần suất từ n. <med.> 1. color blindness 2. sb. color blind

Đức

  • Handedict Farbenblindheit

ja

  • JMdict 色盲(しきもう)

other

  • Nguồn khác Mù về màu, một bệnh vầ mắt, người mắc bệnh này không nhìn thấy màu gì ngoài hai màu đen trắng (Color Blindness)

Từ liên quan

Gần nghĩa

盲人 · 盲从 · 盲信 · 盲冥 · 盲动 · 盲動 · 盲区 · 盲友