色相

sè xiàng sắc tương

Hán Việt: sắc tương · Pinyin: sè xiàng

Tổng quan

sắc thái | màu sắc | tình dục | sự hấp dẫn tình dục iếng nhà Phật, chỉ chung tất cả những thứ có hình dạng màu mè, hiện ra trước mắt. sắc tướng sắc tướng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung tất cả những thứ có hình dạng màu mè, hiện ra trước mắt. sắc tướng (雜語)謂色身之相貌現於外而可見者。華嚴經一曰:「無邊色相,圓滿光明。」☸

Cấu tạo: (sắc) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc thái | màu sắc | tình dục | sự hấp dẫn tình dục iếng nhà Phật, chỉ chung tất cả những thứ có hình dạng màu mè, hiện ra trước mắt. sắc tướng sắc tướng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung tất cả những thứ có hình dạng màu mè, hiện ra trước mắt. sắc tướng (雜語)謂色身之相貌現於外而可見者。華嚴經一曰:「無邊色相,圓滿…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指物質的特徵。 2.引申為人的聲音容貌。《醒世姻緣傳》第五回:「每日叫小胡兒,奚落他,他也不露一些色相出來。」 3.色彩三要素之一,即色彩相貌。如赤、橙、黃、綠、青、紫等,就是色相的名稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"色象"。佛教语。指万物的形貌; 特指人的相貌﹑体态; 色彩所呈现出来的质的面貌。如日光通过三棱镜分解出来的红﹑橙﹑黄﹑绿﹑靑﹑紫六种色相。这种色相是产生色与色之间关系的主要因素。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"色象"。佛教语。指万物的形貌。 2.特指人的相貌﹑体态。 3.色彩所呈现出来的质的面貌。如日光通过三棱镜分解出来的红﹑橙﹑黄﹑绿﹑靑﹑紫六种色相。这种色相是产生色与色之间关系的主要因素。

Eng

  • CC-CEDICT coloration|hue|sex|sex appeal
  • Cihui coloration; hue; sex; sex appeal

ja

  • JMdict hue|color phase|colour phase