色空

sè kōng sắc không

Hán Việt: sắc không · Pinyin: sè kōng

Tổng quan

sắc không 色空 dt. sắc và không là hai trạng thái của các vật nơi cõi trần: sắc là có hình tướng hiện ra thấy được; không là không hình tướng, không thấy được. Sắc và không ấy là nói tương đối với con mắt phàm của chúng ta: có hình tướng mà mắt thấy được gọi là sắc, còn mắt phàm không thấy gì cả thì gọi là không. Kinh bát nhã của Phật giáo có câu: sắc bất dị không, không bất dị sắc; sắc tức thị khôn…

Cấu tạo: (sắc) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc không 色空 dt. sắc và không là hai trạng thái của các vật nơi cõi trần: sắc là có hình tướng hiện ra thấy được; không là không hình tướng, không thấy được. Sắc và không ấy là nói tương đối với con mắt phàm của chúng ta: có hình tướng mà mắt thấy được gọi là sắc, còn mắt phàm kh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。"色"与"空"的并称。谓物质的形相及其虚幻的本性; 佛教语。"色即是空"的略语。谓一切事物皆由因缘所生,虚幻不实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。"色"与"空"的并称。谓物质的形相及其虚幻的本性。 2.佛教语。"色即是空"的略语。谓一切事物皆由因缘所生,虚幻不实。